LỜI HAY Ý ĐẸP !

THỜI GIAN LÀ VÀNG BẠC

LỊCH VẠN NIÊN

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Quản trị)

    Biện Ngọc Danh
    ĐT1 : 0979 247 889
    ĐT2 : 059. 3533 488

LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên dạy học

TRA TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VISITORS

    free counters

    Bộ đề KTHK II- Sinh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD-ĐT Đại Lộc, Quảng Nam
    Người gửi: Biện Ngọc Danh (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:06' 16-04-2009
    Dung lượng: 201.0 KB
    Số lượt tải: 109
    Số lượt thích: 0 người
    Môn :
    Sinh vật
    Lớp :
    9
    
    
    Người ra đề :
    Đống thị Phượng
    
    Đơn vị :
    THCS Phan Bội Châu__ _
    
    I-Trắc nghiệm: (6đ)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất:
    Các đột biến nhân tạo được sử dụng trong chọn giống áp dụng chủ yếu với đối tượng nào sau đây:
    Cây trồng và vật nuôi
    Cây trồng và vi sinh vật
    Vật nuôi và vi sinh vật
    Vật nuôi, cây trồng và vi sinh vật
    Nguyên nhân gây ra hiện tượng thoái hoá do tự thụ phấn hay giao phối gần là:
    Tỉ lệ đồng hợp và dị hợp đều giảm
    Tỉ lệ đồng hợp giảm dần
    Gen lặn gây hại biểu hiện ở cơ thể đồng hợp tử
    Tỉ lệ đồng hợp và và dị hợp đều tăng.
    Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai do:
    F1 tập trung nhiều gen trội có lợi.
    F1 có các cặp gen đồng hợp
    F1 mang tính trạng trung gian của bố và mẹ
    F1 mang tính trạng vượt trội so với bố và mẹ.
    Trong chọn giống vật nuôi , phương pháp chọn lọc nào sau đây có hiệu quả hơn:
    Chọn lọc hàng loạt một lần.
    Chọn lọc hàng loạt nhiều lần
    Chọn lọc cá thể
    Chọn lọc cá thể, kiểm tra đực giống qua đời con.
    Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống vật nuôi ở nước ta thuộc lĩnh vực:
    Chọn giống mới ở lợn, gà.
    Cải tạo giống địa phương
    Nuôi thích nghi các giống nhập nội
    Chọn giống ưu thế lai ở gà, lợn.
    Thực vật ưa sáng có đặc điểm:
    Phiến lá to màu xanh thẫm
    Phiến lá nhỏ màu xanh nhạt
    Mô giậu kém phát triển
    Sự điều tiết thoát hơi nước kém.
    Thực vật ưa ẩm , sống nơi thiếu ánh sáng có đặc điểm:
    Phiến lá hẹp, lỗ khí có ở mặt dưới của lá
    Phiến lá rộng, lỗ khí có ở 2 mặt lá.
    Màu xanh nhạt, mô giậu phát triển.
    Lá biến thành gai.
    Mối quan hệ nào sau đây một bên sinh vật có lợi một bên sinh vật bị hại:
    Cộng sinh
    Hội sinh
    Cạnh tranh
    Kí sinh
    Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể:
    Mật độ
    Thành phần nhóm tuổi
    Tỉ lệ đực cái
    Độ đa dạng.
    Dạng tháp dân số trẻ có:
    Tỉ lệ trẻ em sinh hằng năm ít tỉ lệ người già nhiều
    Tỉ lệ trẻ em sinh hằng năm nhiều, tỉ lệ người già ít
    Tuổi thọ trung bình cao, tỉ lệ tử vong ở người trẻ tuổi thấp
    Tỉ lệ trẻ em sinh hằng năm bằng tỉ lệ người già.
    Sinh vật nào dưới đây là mắt xích đầu tiên của một chuỗi thức ăn ?
    Sinh vật tiêu thụ bậc 1
    Sinh vật tiêu thụ bậc2
    Vi sinh vật phân giải
    Sinh vật sản xuất
    Hoạt động nào sau đây của loài người phá huỷ môi trường tự nhiên mạnh nhất:
    Phát triển nhiều khu dân cư
    Săn bắt động vật hoang dã
    Chăn thả gia súc
    Hái lượm
    II-Tự luận: (4đ)
    Giả sử có một quần xã gồm các loài sinh vật sau: cỏ, thỏ , dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, vi sinh vật, mèo rừng, rắn, gà rừng. Vẽ sơ đồ lưới thức ăn của quần xã nêu trên. (2đ)
    Nêu các biện pháp chủ yếu để bảo vệ thiên nhiên hoang dã. Mỗi học sinh cần làm gì để góp phần bảo vệ thiên nhiên hoang dã ? (2đ)



















    ĐÁP ÁN:
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    B
    C
    A
    D
    D
    B
    B
    D
    D
    B
    D
    A
    
    
    TỰ LUẬN:
    Câu 1: Vận dụng cách vẽ lưới thức ăn ở trang 151 sgk - Vẽ đúng , đủ : 2đ (tuỳ mức độ sai sót mà trừ điểm)
    Câu2: Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã :1đ
    Vai trò của học sinh : 1đ




    MA TRẬN CỦA ĐỀ THI MÔN SINH VẬT HỌC KÌ 2 NĂM HỌC O8-O9

    Chủ đề kiến thức
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TỔNG
    Số câu Đ
    
    
    
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    
    
    Chương VI phần ứng dụng di truyền học
    Câu
    C2, C3, C4
    
    C1, C5
    
    
    
    5
    
    

    1,5
    
    1
    
    
    
    2,5
    
    Chương I phần sinh vật và môi trường
    Câu
    
    
    C6, C7, C8
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓