LỜI HAY Ý ĐẸP !

THỜI GIAN LÀ VÀNG BẠC

LỊCH VẠN NIÊN

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Quản trị)

    Biện Ngọc Danh
    ĐT1 : 0979 247 889
    ĐT2 : 059. 3533 488

LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên dạy học

TRA TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VISITORS

    free counters

    Bộ đề KTHK II- AV 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD-ĐT Đại Lộc, Quảng Nam
    Người gửi: Biện Ngọc Danh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:19' 14-04-2009
    Dung lượng: 228.7 KB
    Số lượt tải: 173
    Số lượt thích: 0 người





    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

    Môn: Tiếng Anh Lớp: 6
    Người ra đề: TRẦN THỊ LÊN
    Đơn vị: THCS Hoàng Văn Thụ

    A/ MA TRẬN ĐỀ


    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    I/Listening
    
    
    4
    2
    
    
    
    4
    2
    
    II/Reading
    
    
    4
    2
    
    
    
    4
    2
    
    III/Language focus
    2
    1
    
    2
    1
    
    4
    2
    
    8
    4
    
    IV/ Writing
    
    
    
    
    
    4
    2
    4
    2
    
    Tổng
    2
    1
    
    10
    5
    
    4
    2
    4
    2
    20
    10
    
    
    Lưu ý:Chữ số trên bên trái là số câu .Chữ số ở góc phải phía dưới mỗi ô là số điểm































    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    MÔN : Tiếng Anh 6
    Thời gian : 45 phút
    I/.Nnghe đoạn băng và điền vào chỗ trống
    Nam : How…(1)………you feel?
    Mai: I’m hot and I’m …(2)…………..
    Nam: ……(3)…….would you like?
    Mai: I’d like orange juice.What about you ?
    Nam: I’m (4)…..….I want …(5)………..noodles.
    II/ Đọc đoạn văn và làm bài tập ở dưới.
    Susan is (1)........... England .She speaks English, She doesn’t (2)........... Vietnamese
    She’s on vacation in Vietnam. Now She’s visiting (3)........ lot of interesting (4)............in Hanoi. Nextweek she’s going to visit Hue
    A/ Chọn từ đúng để điền vào chổ trống
    1. a to b. on c. from d. in
    2. a learn b.speak c. tell d. told
    3. a some b.an c any d a
    4.place b site c.places d Both a and c are correct
    B/True (T) or False (F)
    1.Susan is from France
    2.She speaks English
    3.She’s visiting a lot of interesting places in Hanoi
    4.Nextweek she’s going to visit Danang
    III. Chọn từ đungd để diền vào chổ trống,
    1.What ...............she like? She’d like a glass of milk.
    A.is B.would C.do D.does
    2.My sister doesn’t like fish.She.......................fruit,chocolate and vegetables.
    A.like B.is like C.likes D.would
    3.Is there anything to drink? I’m......................................
    A.hungry B.tired C.thirsty D.cold
    4.What do you ...........................in your free time? I play soccer.
    A.do B.go C.like D.are
    5.How........................do you brush your teeth? Twice a day.
    A.many B.much C.often D.old
    6.They are ...........................football ,now.
    A.play B.playing C.watch D.watches
    7.............................sports does your brother play? Badminton and swimming
    A .Who B.What C.How D.Which
    8What’s the weather like in the.......................? It’s hot.
    A.Spring B.Winter C.summer D.Fall
    IV.Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh.1, would / like / breakfast/ what / for /you ?
    2, Some / would /bread /like/ I/ milk/ some/ and
    …………………………………………………
    3. weather/ in/ what/ the/ summer/ is/ like/ the?/
    …………………………………………………
    4. going/ the/ she/ to/ is/ citadal/ visit/
    ……………………………………………
    5. don’t/ like/ I/ coffee.
    …………………………………………………



    The end !












    ĐÁP ÁN
    1. do
    2. thirsty
    3. what
    4.hungry
    5. some
    II. A/1.C 2B 3D 4C
    B/1.F 2.T 3. T 4.F
    III.
    1 B
    2 C
    3 C
    4 A
    5 C
    
    6 B
    7 D
    8 C
    9 A
    10 A
    
    IV. 1, would / like / breakfast/ what / for /you ?
    2, Some /
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓