Bộ đề KTHK II- AV 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PGD-ĐT Đại Lộc, Quảng Nam
Người gửi: Biện Ngọc Danh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:19' 14-04-2009
Dung lượng: 228.7 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn: PGD-ĐT Đại Lộc, Quảng Nam
Người gửi: Biện Ngọc Danh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:19' 14-04-2009
Dung lượng: 228.7 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Tiếng Anh Lớp: 6
Người ra đề: TRẦN THỊ LÊN
Đơn vị: THCS Hoàng Văn Thụ
A/ MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I/Listening
4
2
4
2
II/Reading
4
2
4
2
III/Language focus
2
1
2
1
4
2
8
4
IV/ Writing
4
2
4
2
Tổng
2
1
10
5
4
2
4
2
20
10
Lưu ý:Chữ số trên bên trái là số câu .Chữ số ở góc phải phía dưới mỗi ô là số điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : Tiếng Anh 6
Thời gian : 45 phút
I/.Nnghe đoạn băng và điền vào chỗ trống
Nam : How…(1)………you feel?
Mai: I’m hot and I’m …(2)…………..
Nam: ……(3)…….would you like?
Mai: I’d like orange juice.What about you ?
Nam: I’m (4)…..….I want …(5)………..noodles.
II/ Đọc đoạn văn và làm bài tập ở dưới.
Susan is (1)........... England .She speaks English, She doesn’t (2)........... Vietnamese
She’s on vacation in Vietnam. Now She’s visiting (3)........ lot of interesting (4)............in Hanoi. Nextweek she’s going to visit Hue
A/ Chọn từ đúng để điền vào chổ trống
1. a to b. on c. from d. in
2. a learn b.speak c. tell d. told
3. a some b.an c any d a
4.place b site c.places d Both a and c are correct
B/True (T) or False (F)
1.Susan is from France
2.She speaks English
3.She’s visiting a lot of interesting places in Hanoi
4.Nextweek she’s going to visit Danang
III. Chọn từ đungd để diền vào chổ trống,
1.What ...............she like? She’d like a glass of milk.
A.is B.would C.do D.does
2.My sister doesn’t like fish.She.......................fruit,chocolate and vegetables.
A.like B.is like C.likes D.would
3.Is there anything to drink? I’m......................................
A.hungry B.tired C.thirsty D.cold
4.What do you ...........................in your free time? I play soccer.
A.do B.go C.like D.are
5.How........................do you brush your teeth? Twice a day.
A.many B.much C.often D.old
6.They are ...........................football ,now.
A.play B.playing C.watch D.watches
7.............................sports does your brother play? Badminton and swimming
A .Who B.What C.How D.Which
8What’s the weather like in the.......................? It’s hot.
A.Spring B.Winter C.summer D.Fall
IV.Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh.1, would / like / breakfast/ what / for /you ?
2, Some / would /bread /like/ I/ milk/ some/ and
…………………………………………………
3. weather/ in/ what/ the/ summer/ is/ like/ the?/
…………………………………………………
4. going/ the/ she/ to/ is/ citadal/ visit/
……………………………………………
5. don’t/ like/ I/ coffee.
…………………………………………………
The end !
ĐÁP ÁN
1. do
2. thirsty
3. what
4.hungry
5. some
II. A/1.C 2B 3D 4C
B/1.F 2.T 3. T 4.F
III.
1 B
2 C
3 C
4 A
5 C
6 B
7 D
8 C
9 A
10 A
IV. 1, would / like / breakfast/ what / for /you ?
2, Some /
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓












Các ý kiến mới nhất